Monday, 02/08/2021 - 10:39|
Nhiệt liệt Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Mầm non Tân Thành - Phú Bình - Thái Nguyên

Kế hoạch thực hiện chương trình độ tuổi nhà trẻ 24 - 36 tháng

PHÒNG GD-ĐT HUYỆN PHÚ BÌNH

TRƯỜNG MẦM NON TÂN THÀNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                                                                     PHẦN MỘT:

        

A. NHỮNG CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

 Căn cứ quyết định về việc ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2017 - 2018 đơn vị giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên số 2168/ QĐ/UBND tỉnh Thái Nguyên ngày 19/07/2017.  

        Căn cứ vào thông tư số 17/2009/TT- BGDĐT ngày 25 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Và thông tư số 28/2016 / TT – BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của  Bộ trưởng Bộ Giáo dục Và Đào tạo sửa đổi, bổ sung bổ sung một số nội dung của Chương trình Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số17/2009/ TT -  BGDĐT

 ngày 25 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 Căn cứ vào nhiệm vụ năm học 2017 - 2018 của sở giáo dục và đạo tạo tỉnh Thái Nguyên

Căn cứ vào nhiệm vụ năm học 2017 - 2018 của phòng giáo dục và đào tạo huyện Phú Bình.

Căn cứ vào nhiệm vụ năm học 2017 - 2018 của trường mầm non Tân Thành

Căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương, nhận thức của trẻ ở từng độ tuổi

        Căn cứ vào kết quả mong đợi của trẻ ở các lĩnh vực phát triển thể chất, phát triển ngôn ngữ, phát triển nhận thức, phát triển tình cảm kỹ năng xã hội và thẩm mỹ.

* Thuận lợi.

Tổ nhà trẻ  luôn luôn được sự quan tâm, chỉ đạo sâu sát của Chi bộ, ban giám hiệu và các tổ chức trong nhà trường  luôn hoạt động đồng bộ, tạo điều kiện giúp đỡ  cho giáo viên hoàn thành tốt mọi  nhiệm vụ được giao.

 

 Đội ngũ giáo viên đều tốt nghiệp chuyên ngành mầm non, trẻ khoẻ, nhiệt tình, năng động trong công tác, luôn yêu nghề, mến trẻ, ham học hỏi để nâng cao tay nghề, có tâm huyết với nghề, có phẩm chất đạo đức, lối sống tốt nên rất thuận lợi cho việc chăm sóc, giáo dục trẻ, nhất là trương trình giáo dục mầm non mới hiện nay.

Trong tổ có những thầy cô có nhiều năm kinh nghiệm trong công tác chăm sóc giáo dục trẻ.

 Có cơ sở vậ chất khang trang, đầy đủ các phòng học, phòng chức năng cho trẻ hoạt động, có khu vui chơi, đầy đủ đồ dùng, đồ chơi.

*Khó khăn.

Trường mầm non Tân Thành là một trường thuộc xã miền núi, địa bàn xã rộng, điều kiện kinh tế của nhân dân và các điều kiện sinh hoạt còn thiếu thốn.Việc tạo điều kiện cho con em đến trường ở độ tuổi nhà trẻ là rất ít. Do đó khó khăn trong việc huy động trẻ nhà trẻ ra lớp.

 Trẻ ở độ tuổi nhà trẻ 24 - 36 tháng chưa được đi học qua các lứa tuổi  nhỏ hơn nên trẻ chưa có nề nếp trong các hoạt động của lớp. Vì vậy việc rèn nề nếp, thói quen cho trẻ cũng khó khăn hơn.

Trẻ chưa được phụ huynh quan tâm, đầu tư đúng mức, phần nào ảnh hưởng đến sự phát triển của trẻ.

Trình độ chuyên môn, kiến thức, kỹ năng sư phạm của giáo viên trong tổ không đồng đều, những giáo viên mới vào nghề chưa có nhiều kinh nghiệm, kỹ năng trong chăm sóc giáo dục trẻ.

B.  MỤC TIÊU GIÁO DỤC

 1. Mục tiêu giáo dục mầm non ở cuối tuổi nhà trẻ 24 - 26 tháng

 a. Phát triển thể chất

 - Trẻ  khỏe  mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường: Nam cân nặng đạt: 11 - 15,4kg,  chiều cao từ đat: 85,9 cm đến 98 cm . Nữ chiều cao đạt: 84,3 cm - 96,7cm, cân nặng đạt: 10,5kg - 14,8kg.
        - Trẻ  thực hiện được các vận động cơ bản như : ( giữ thăng bằng trong hoạt động đi, chạy, phối hợp  tay - mắt, tung, bắt bóng , phối hợp tay, chân….)
        - Trẻ  thích nghi với chế độ sinh hoạt ở trường: ( ăn, ngủ, làm một số việc tự phục vụ)    

- Trẻ có một số tố chất vận động ban đầu (nhanh nhẹn, khéo léo, thăng bằng cơ thể)

-Trẻ có khả năng phối hợp khéo léo cử động bàn tay, ngón tay:

+Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay,

+ Phối hợp được cử động của bàn tay, ngón tay

+ Phối hợp được tay – mắt trong các hoạt động: ( Nhào, nặn , vẽ, xâu vòng.)

- Có một số nề nếp thói quen tốt trong sinh hoạt như: (Thích nghi với chệ độ ăn cơm, ngủ, đi vệ sinh)

- Trẻ có khả năng làm được một số việc tự phục vụ, giữ gìn sức khỏe

- Nhận biết và tránh một số nguy cơ không an toàn

b. Phát triển nhận thức

- Trẻ thích tìm hiểu, khám phá thế giới xung quanh bằng các giác quan: Thị giác, thính giác, xúc giác, khứu giác, vị gíác. Sờ, nắn, nghe, ngửi, nếm để biết đặc điểm nổi bật của đối tượng.

- Trẻ nhận biết được về bản thân, một số sự vật hiện tượng quen thuộc gần gũi

+ Nói được tên của bản thân và những người gần gũi

+ Nói được tên và các bộ phận trên cơ thể

+ Chỉ, nói tên, lấy, cất đúng đồ chơi màu đỏ, vàng, kích thước to - nhỏ

+ Nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của đồ vật, hoa quả, con vật.

- Trẻ có khả năng quan sát, nhận xét, ghi nhớ và diễn đạt hiểu biết bẵng những câu nói đơn giản.

- Trẻ có một số hiểu biết ban đầu về bản thân và các sự vật, hiện tượng gần gũi, quen thuộc.

c. Phát triển ngôn ngữ

- Trẻ nghe, hiểu được các yêu cầu đơn giản bằng lời nói.

+ Trẻ thực hiện được nhiệm vụ gồm 2 – 3 hành động

+ Trả lời được câu hoỉ Ai đây? Cái gì? Làm gì?...

+ Hiểu được nội dung truyện, trả lời được tên truyện, tên và hành động của các nhân vật

- Trẻ biết hỏi và trả lời một số câu hỏi đơn giản bằng lời nói, cử chỉ.

- Trẻ đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo

- Trẻ sử dụng lời nói để giao tiếp, diễn đạt nhu cầu

- Trẻ có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của câu thơ và  ngữ điệu của lời nói

- Trẻ hồn nhiên trong giao tiếp

d. Phát triển tình cảm kĩ năng xã hội và thẩm mỹ

- Trẻ có ý thức về bản thân, mạnh dạn giao tiếp với những người gần gũi.

- Nói được một vài thông tin về mình

- Thể hiện điều mình thích và không thích

- Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói,

-  Nhận biết được trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi.

- Trẻ có khả năng cảm nhận và biểu lộ cảm xúc với con người, sự vật gần gũi

- Trẻ thực hiện được một số quy định đơn giản: Biết chào, Tạm biệt, Cảm ơn, vâng ạ , chơi thân thiện với bạn, thể hiện một số yêu cầu của người lớn.

- Trẻ thích nghe hát, hát, vận động theo nhạc; thích vẽ, xé dán, xếp hình; thích nghe đọc thơ, kể chuy

                                                                                     

                                                                                          

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                            PHÂN PHỐI CHỦ ĐỀ NĂM HỌC 2017 - 2018

ĐỘ TUỔI NHÀ TRẺ

Thứ tự

Tên chủ đề

Số tuần

Thời gian thực hiện chủ đề

Chủ đề nhánh

Số tuần chủ đề nhánh

Thời gian thực hiện chủ đề nhánh

1

Bé yêu các bạn

3 tuần

6/9 - 22/9/2017

- Các bạn của bé

- Bé và các bạn cùng chơi

- Bé biết nhiều thứ

1

1

1

06 - 08/9/2017

11 - 15/9/2017

18 - 22/9/2017

2

Đồ chơi của bé

4 tuần

25/9 - 20/10/2017

- Đồ chơi quen thuộc của bé

- Đồ chơi bé yêu thích

- Đồ chơi lắp giáp xây dựng

- Đồ dùng quen thuộc của bé

1

1

1

1

25 - 29/09/2017

02-06/10/2017

09 -13/10/2017

3

Các bác các cô trong nhà trẻ

4 tuần

20/10 - 17/11/2017

- Bé yêu các cô trong trương MN

- Cô giáo của bé

- Bé yêu cô cấp dưỡng

- Công việc của cô giáo

1

1

1

1

23 - 27/10/2017

30/10 - 03/11/2017

06 - 10/11/2017

13 - 17/11/2017

4

Những con vật đáng yêu

4 tuần

20/11- 15/12/2017

- Bé yêu gà, vịt

- Chó con, mèo con đáng yêu

- Bé yêu tôm,cá, cua

- Những con vật trong rừng

1

1

1

1

20 - 24/11/2017

27/11- 01/12/2017

04 - 08/12/2017

11 - 15/12/2017

5

Cây và những bông hoa đẹp

4 tuần

18/12/2017 -12/1/2018

- Vườn cây của bé

- Quả ngon của bé

- Rau xanh quanh bé

- Vườn hoa của bé

1

1

1

1

 

18- 22/12/2017

25 - 29/12/2017

01 - 05 /01 /2018

08 - 12/01/2018

 

6

Mẹ và những người thân yêu của bé

3 tuần

15/1 - 02/2/2018

- Mẹ yêu

- Gia đình của bé

- Đồ dung trong gia đình bé

1

1

1

15 - 19/1/2018

22 - 26/01 /2018

29/01 - 02/02/2018

7

Mùa xuân đến rồi

3 tuần

05/2 – 09/3/2018

- Ngày tết quê em

- Bé vui hội xuân

- Bánh kẹo, hoa quả ngày tết

1

1

1

05 - 09/ 02/2018

21/2 - 02/03/2018

05 - 09/3/2018

 

8

Bé với các phương tiện giao thông

3 tuần

12/3- 30/3/2018

- Bé yêu xe đạp – xe máy

- Tàu ,thuyền bé thích

- Bé thích đi máy bay

1

1

1

12 - 17/03/2018

19 - 23/3/2018

26 - 30/3/2018

9

Mùa hè của bé

3 tuần

02/4 - 21/4/2018

- Thời tiết mùa hè

- Quần áo trang phục mùa hè

- Bé được làm gì trong mùa hè

1

1

1

02 - 06/04/2018

09 -13/04/2018

16 - 20 /4/2018

10

Bé lên mẫu giáo

4 tuần

23/4 -25/5/2018

- Bé yêu lớp

- Bé lên 3 tuổi

- Bé thích khám phá

- Hoạt động của bé trong lớp

1

1

1

1

23 -27/04/2018

30/4- 11/5/2018

14 - 18/05 /2018

21-25/5/2018

 

 

Tổng: 10 chủ đề

35 tuần

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KẾ HOẠCH NỘI DUNG CHỦ ĐỀ ( 24 – 36 THÁNG TUỔI )

 

STT

Tên chủ đề

Số tuần

Yêu cầu chung của chủ đề

1

Bé và các bạn

3

- Dạy trẻ có một số hiểu biết về bản thân. Biết mình giống bạn qua một số đặc điểm; giới tính, hình dáng bên ngoài ( cao, thấp, mập…), biết một số bộ phận cơ thể, cách gìn giữ vệ sinh, chăm sóc chúng.

- Dạy trẻ nhận biết được các giác quan, tác dụng của chúng, sử dụng các giác quan để nhận biết đồ chơi, đồ dùng như : cứng, mềm, trơn…nghe to, nghe nhỏ…

- Dạy trẻ biết tên và những đặc điểm của các bạn trong nhóm lớp và các hoạt động của bé tại nhóm lớp.

2

Đồ chơi của bé

4

- Dạy trẻ có một số hiểu biết về đồ dùng, đồ chơi ở lớp. Biết tên gọi, một số đặc điểm nổi bật của một số đồ dùng đồ chơi quen thuộc gần gũi.

- Dạy trẻ biết chơi với đồ chơi và các bạn biết cất dọn đồ chơi, biết một số quy định đơn giản trong sinh hoạt như biết dạ khi cô gọi, biết cất đồ chơi sau khi chơi…..

3

Các cô bác trong nhà trẻ

4

- Dạy trẻ biết tên một số công việc của cô/ bác trong nhóm/ lớp nhà trẻ.

- Dạy trẻ nhận biết một số đồ dùng quen thuộc của các cô, bác trong nhóm, lớp.

4

Những con vật đáng yếu

4

- Dạy trẻ biết: Tên, đặc điểm, lợi ích, tác hại, cách chăm sóc bảo vệ con vật.

5

Cây và những bông hoa đẹp

4

- Dạy trẻ nhận biết về một số loại rau, hoa, quả: Gọi tên và được đặc điểm nổi bật của các loại rau, củ, quả, hoa. Lợi ích của rau, hoa quả đối với con người

 

6

Mẹ và những người thân yêu

3

- Dạy trẻ nhận biết được tên gọi của những người thân trong gia đình mình, tên gọi của một số đồ dùng trong gia đình.

- Dạy trẻ nhận biết được một số mối quan hệ thân thiết trong gia đình.

 

7

Mùa xuân đến rồi

3

Dạy trẻ biết được ý nghĩa của ngày tết cổ truyền, ngày lễ hội mùa xuân. Biết một số món ăn trong ngày tết và một số lễ hội, phong tục của địa phương. Biết một số hoạt động của con người trong mùa xuân.

8

Bé với các phương

tiện giao thông

3

Dạy trẻ nhận biết và làm quen với một số phương tiện giao thông

9

Mùa hè của bé

3

Dạy trẻ biết sự thay đổi và cảm nhận sự thay đổi của thời tiết, theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người. Các hiện tượng tự nhiên; biết đặc tính của nước, cát, sỏi.

10

Bé lên mẫu giáo

4

-Dạy TrÎ lµm quen víi c¸c ®å dïng ®å ch¬i, biÕt c¸ch s¾p xÕp ®å dïng, ®ß ch¬i theo mÇu s¾c, h×nh d¸ng...

 

 

Tổng cộng

35

 

 

                                                                                           PHẦN HAI

                                                                              KẾ HOẠCH NĂM HỌC

NHÓM NHÀ TRẺ 24 - 36 THÁNG NĂM HỌC 2017 - 2018

 

Nội dung giáo dục

Các giờ sinh hoạt

Dạo chơi ngoài trời

Chơi – Tập có chủ định

Khu vực chơi của trẻ

Chủ đề

I.Lĩnh vực phát triển thể chất

 

 

 

 

 

A.Phát triển vận động (35 tiết)

 

 

 

 

 

1. Động tác phát triển cácnhóm cơ và hô hấp

 

 

 

 

 

- Hô hấp:Tập hít vào, thở ra

Vận động nhẹ

 

 

 

 

- Tay: Giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay

Vận động nhẹ

 

 

 

 

- Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên, vặn người sang 2 bên.

Vận động nhẹ

 

 

 

 

- Chân: Ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân

Vận động nhẹ

 

 

 

 

2. Các vận động cơ bản và phát triển các tố chất vận động ban đầu

 

 

 

 

 

- Tập bò, trườn:

 

 

 

 

 

+ Bò thẳng hướng tới đồ chơi

 

 

1

 

 

+ Bò trong đường hẹp 35 - 40 cm

 

 

1

 

 

+ Bò trong đường hẹp có mang vật trên lưng

 

 

1

 

 

+ Bò chui qua cổng

 

 

1

 

 

+ Bò cao bằng bàn tay, bàn chân

 

 

1

 

 

+ Bò trong đường ngoằn ngoèo

 

 

1

 

 

+ Bò, qua vật cản

 

 

1

 

 

+ Trườn chui qua cổng

 

 

1

 

 

- Tập đi, chạy , nhảy,trèo

 

 

 

 

 

+ Đi trong đường hẹp

 

 

1

 

 

+ Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay

 

 

1

 

 

+ Đi trong đường ngoằn ngoèo

 

 

1

 

 

+ Đi trong đường hẹp mang bóng trên tay

 

 

1

 

 

+ Đi trong đường ngoằn ngoèo có mang vật trên tay

 

 

1

 

 

+ Đi kiễng chân tay giữ vật trên đầu

 

 

1

 

 

+ Đi đều bước trèo lên xuống bục

 

 

1

 

 

+ Đi bước qua vật cản

 

 

1

 

 

+ Đứng co 1 chân

 

 

1

 

 

+ Chạy theo hướng đã định 10 m -12m

 

 

1

 

 

+ Trèo lên xuống bục cao 25cm

 

 

1

 

 

+ Treo lên xuông bục 3 - 5 cm cao 25cm

 

 

1

 

 

 

-Tập bật ,nhún

 

 

 

 

 

+Bật tại chỗ

Vận động nhẹ

 

1

 

 

+ Bật xa bằng 2 chân

 

 

1

 

 

+ Bật qua vạch kẻ

 

 

1

 

 

+ Nhún bật về phía trước

 

 

1

 

 

- Tập tung, ném,bắt,lăn

 

 

 

 

 

+Tung bắt bóng cùng cô

 

 

1

 

 

+ Tung bóng qua dây

 

 

1

 

 

+ Tung bóng lên cao bằng 2 tay từ phía dưới

 

 

1

 

 

+Ném bóng vào đích nằm ngang

 

 

1

 

 

+ Ném bóng về phía trước

 

 

1

 

 

+ Ném xa bằng 1 tay

 

 

1

 

 

+Lăn bóng bằng 2 tay vào đích

 

 

1

 

 

3. Các cử động của bàn tay, ngón tay và phối hợp tay mắt

 

 

 

 

 

+ Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau,rót, nhào, khuấy, đảo, vò, xé

 

 

 

x

 

+ Đóng cọc bàn tay gỗ

 

x

 

 

 

+ Nhóm nhặt đồ vật

 

x

 

x

 

+ Tập xâu, luồn dây, cài,cởi cúc, buộc dây

Chơi – tập chiều

 

 

x

 

+ Chắp ghép hình

 

 

 

x

 

+ Chồng, xếp 6-8 khối

 

 

 

x

 

+ Tập cầm bút tô, vẽ

 

x

 

x

 

+ Lật mở trang sách

Chơi – tập chiều

 

 

x

 

B. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe( 3 tiết)

 

 

 

 

 

1.Tập luyện nền nếp, thói quen tốt trong sinh hoạt

 

 

 

 

 

+ Làm quen với các chế độ cơm và các loại thức ăn khác nhau

Giờ ăn

 

 

 

 

+ Tập luyện nề nếp thói quen tốt trong ăn uống

Giờ ăn

 

 

 

 

+ Luyện thói quen ngủ một giấc ngủ trưa

Giờ ngủ

 

 

 

 

+ Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: Ăn hin, uống sôi, rửa tay trước khi ăn, lau miệng, uống nước sau khi ăn, vứt rác đúng nơi quy định.

Giờ ngủ

x

 

 

 

2.Làm quen với một số việc tự phục vụ giữ gìn sức khỏe

 

 

 

 

 

+Tập tự phục vụ

 

x

 

x

 

- Xúc cơm, uống nước

Giờ ăn

 

 

 

 

- Mặc quần áo, đi dép

 

 

2

 

 

- Chuẩn bị chỗ ngủ

Vệ sinh

 

 

 

 

+ Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.

Vệ sinh

 

 

 

 

- Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định

Vệ sinh

 

 

 

 

-Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt

Vệ sinh

 

 

 

 

+ Thể hiện cảm xúc tức giân,vui, buồn

 

 

1

 

 

3. Nhận biết và Tránh một số nguy cơ không an toàn

 

 

 

 

 

+ Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm, những nơi nguy hiểm không được phép sờ vào hoặc đến gần

Chơi - Tập chiều

x

1

 

 

+ Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh

Chơi - Tập chiều

x

 

 

 

II.Lĩnh vực phát triển nhận thức( 28 tiết)

 

 

 

 

 

1. luyện tập và phối hợp các giác qua: Thính giác, thị giác, xúc giác, khứu giác, vị giác

 

 

 

 

 

+Tìm đồ vật vừa mới cất giấu

 

x

 

 

 

+ Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật, tiếng kêu, của một số con vật quen thuộc

 

x

 

 

 

+ Sờ nắn, nhìn, ngửi…đồ vật, hoa quả để nhận biết đặc điểm nổi bật

 

x

3

 

 

+ Sờ nắn đồ vật đồ chơi để nhận biết cứng - mềm, trơn, nhẵn- xù xì

 

x

4

 

 

+ Nếm vị của một số thức ăn , quả ( ngọt, mặn, chua)

 

 

 

 

 

 

2. Nhận biết

 

 

 

 

 

*Một số bộ phận của cơ thể con người:

- Tên chức năng chính của một số bộ phận trên cơ thể: Mắt, mũi, miệng, tai, cằm, tay, chân

 

x

1

 

x

* Một số đồ dùng đồ chơi:

-Tên gọi, đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi quen thuộc

 

 

3

x

x

* Một số phương tiện giao thông quen thuộc :

-Tên gọi, đặc điểm nổi bật,công dụng của PTGT gần gũi

 

 

2

 

x

* Một số con vật, hoa quả quen thuộc:

- Tên và một số đặc điểm nổi bật của con vật, rau, hoa, quả quen thuộc

 

 

6

x

x

*Một số màu cơ bản, kích thước, hình dạng,số lượng, vị trí trong không gian:

- Màu đỏ, xanh, vàng

- Kích thước (To- nhỏ)

- Hình Tròn, hình vuông

- vị trí trong không gian ( Trên- dưới, trước- sau) so với bản thân trẻ

- Số lượng( một – nhiều)

 

 

 

 

2

1

1

2

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*Bản thân, người gần gũi

- Tên và một số đặc điểm bên ngoài của bản thân.

- Đồ dùng, đồ chơi của bản thân và của nhóm lớp.

- Tên, công việc của những người thân gần gũi trong gia đình.

- Tên cô giáo và các bạn trong nhóm lớp.

 

 

 

 

2

0

2

 

 

 

 

x

x

x

x

 

x

III.Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ(32tiết)

 

 

 

 

 

 

1. Nghe

 

 

 

 

 

- Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói

 

x

 

 

 

- Nghe các câu hỏi: Cái gì? Làm gì? Để làm gì? ở đâu? Như thế nào?

 

x

 

x

 

- Nghe các bàithơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố, bài hát, truyện ngắn

 

x

 

 

x

2. Nói

 

 

 

 

 

- Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vật, đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp.

 

x

3

x

x

- Trả lời và đặt câu hỏi: cái gì? Làm gì? ở đâu? như thế nào?để làm gì? Tại sao?

 

x

5

x

 

- Thể hiện nhu cầu, mong muốn và hiểu bằng 1-2 câu đơn giản và câu dài

Giờ ăn

x

 

 

 

Đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn có 3- 4 tiếng

 

 

18

 

 

- Kể lại đoạn truyện được nghe nhiều lần có gợi ý

Chơi - tập chiều

 

6

x

x

- Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói truyện với người lớn

 

x

 

x

 

3. Làm quen với sách

 

 

 

 

 

- Lắng nghe khi người lớn đọc sách

Chơi - Tập chiều

 

 

 

x

- Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi trong tranh

Chơi - Tập chiều

x

 

x

x

4.Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ(65 tiết).

 

 

 

 

 

1. Phát triển tình cảm

 

 

 

 

 

* Ý thức về bản thân:

- Nhận biết tên gọi, một số đặc điểm bên ngoài của bản thân.

- Nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi yêu thích của mình.

- Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên

Chơi - Tập chiều

 

x

x

 

 

 

 

 

x

x

x

 

*Nhận biết và thực hiện một số trạng thái, cảm xúc:

- Nhận biết và thể hiện một số trạng thái cảm xúc: Vui, buồn, tức giận

Trò chuyện sáng

 

 

x

 

x

 

2.Phát triển kỹ năng xã hội

 

 

 

 

 

* Mối quan hệ tích cực của con người và sự gần gũi.

- Giao tiếp với người xung quanh

- Chơi thân thiện với bạn: Chơi cạnh bạn, Không tranh giành đồ chơi với bạn.

- Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

- Quan tâm đến các con vật nuôi.

 

 

Vận động nhẹ

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

x

x

x

* Hành vi văn hóa giao tiếp đơn giản:

- Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp: Chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ( dạ,vâng ạ) chơi cạnh bạn, không cấu bạn.

- Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm lớp: Xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi quy định

 

 

 

Đón trả trẻ

 

 

 

x

 

 

x

 

 

 

 

3. Phát triển cảm xúc thẩm mỹ

 

 

 

 

 

*Nghe hát, hát và vận động đơn giản theo nhạc:

- Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau, nghe âm thanh của các nhạc cụ.

- Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc.

 

 

Giờ ngủ

 

 

 

8

23

 

 

x

 

*Vẽ ,nặn, xé dán, xếp hình, xem tranh.

- Vẽ các đường nét khác nhau. Di màu, nặn, xé, vò, xếp hình.

- Xem tranh

 

 

 

 

34

 

 

x

 

x

 

Tổng

 

24

160

26

16

                                     Ban giám hiệu                            Tổ trưởng CM                                                    Người lập

 

 

 

                                 Trần Thanh Chinh                         Chu Thị Quỳnh                                                Vi Thị Chung

 

 

 

 

 

 

 

 

 KẾ HOẠCH THEO CÁC GIỜ SINH HOẠT

 

Nội dung

Tháng 9

Tháng 10

Tháng 11

Tháng 12

Tháng 1

Tháng 2

Tháng 3

Tháng 4

Tháng 5

Đón trẻ

Đón trẻ vào lớp cô nhắc trẻ chào cô, chào bố, mẹ và giúp trẻ cất quần áo, giày dép.

Đón trẻ vào lớp cô nhắc trẻ chào cô, chào bố, mẹ và giúp trẻ cất quần áo, giày dép.

Đón trẻ vào lớp cô nhắc trẻ chào cô, chào bố, mẹ và hướng dẫn trẻ cất quần áo, giày dép vào đúng nơi quy định.

Đón trẻ vào lớp cô nhắc trẻ chào cô, chào bố, mẹ và hướng dẫn trẻ cất quần áo, giày dép vào đúng nơi quy định.

Đón trẻ vào lớp cô nhắc trẻ chào cô, chào bố, mẹ và nhắc trẻ tự cất quần áo, giày dép vào đúng nơi quy định.

Đón trẻ vào lớp cô nhắc trẻ chào cô, chào bố, mẹ và nhắc trẻ tự cất quần áo, giày dép vào đúng nơi quy định.

Đón trẻ vào lớp cô nhắc trẻ chào cô, chào bố, mẹ và nhắc trẻ tự cất quần áo, giày dép vào đúng nơi quy định.

Đón trẻ vào lớp cô nhắc trẻ chào cô, chào bố, mẹ và nhắc trẻ tự cất quần áo, giày dép vào đúng nơi quy định.

Đón trẻ vào lớp cô nhắc trẻ chào cô, chào bố, mẹ và nhắc trẻ tự cất quần áo, giày dép vào đúng nơi quy định.

Vận động nhẹ

- Tập hít vào, thở ra.

-Tay: Giơ lên cao

- Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước

 

 

- Chân: Ngồi xuống, đứng lên

- Thổi bóng

-Tay: Giơ lên cao

- Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước

 

 

 

 

 

- Chân: Ngồi xuống, đứng lên

- ThổLàm gà gáy

-Tay: Đưa 2 tay ra trước

- Lưng, bụng, lườn: Nghiêng người sang 2 bên

 

- Chân: Ngồi xuống, đứng lên

- Thổi nơ

-Tay: Đưa 2 tay ra trước

- Lưng, bụng, lườn: Nghiêng người sang bên

 

 

- Chân: Dậm chân tai chỗ

- Gà gáy

-Tay: Đưa 2 tay sang ngang lên cao

- Lưng, bụng, lườn: Nghiêng người sang 2 bên

 

- Chân: Dậm chân tại chỗ

- Gà gáy

-Tay: Đưa 2 tay sang ngang, ra trước

- Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước

- Chân: Đứng co duỗi từng chân

- Làm gà gáy

-Tay: Đưa 2 tay ra sau lắc cổ tay

- Lưng, bụng, lườn: Vặn người sang 2 bên

- Chân: Nhẩy bật tại chỗ

- Thổi bóng

-Tay: Đưa 2 tay sang ngang, lên cao hạ xuống

- Lưng, bụng, lườn:

 

Vặn người sang 2 bên

- Chân: Nhẩy bật tại chỗ

- Gà gáyra.

-Tay: Đưa 2 tay sang ngang, lên cao hạ xuống

- Lưng, bụng, lườn:

 

Vặn người sang 2 bên

- Chân: Nhẩy bật tại chỗ

 

Trò

truyện sáng

Trò chuyện với trẻ về bản thân trẻ: Tên gọi, tuổi, sở thích.ví dụ: Tên con là gì? Con bao nhiêu tuổi?

Trò chuyện về đồ chơi bé thích. VD: Con thích chơi đồ chơi gì?

Trò chuyện các cô bác trong nhà trẻ.VD: Ai dậy con học? Con còn biết cô giáo nào nữa?

Trò chuyện về các con vật sống trong gia đình, trong rừng: Các con vật đã thấy ở trong sởi thú hay nhìn trên ti vi, trong tranh hay ngoài thực tế.

Trò chuyện gọi tên cây, hoa, quả…VD: Nhà con có cây hoa gì không? Trẻ kể tên các loại hoa quả mà trẻ thích.

Trò chuyện gọi cây, hoa, quả trong ngày tết…VD:Con thích gì trong ngày tết, ngày tết con lam gì?

Trò chuyện về mẹ và những người thân. Trò chuyện về các PTGT:Hôm nay ai đưa con đi học và đi bằng phương tiện gì?

Trò chuyện trẻ thấy được không nên chơi gần xe máy, xe đạp.

Trò chuyện theo nhóm về thời tiết và quần áo mùa hè như thế nào? Mùa hè nóng hay lạnh? Vì sao mùa hè khi ra ngoài phải đội mũ nón.

Trò chuyện về lớp học và trường học của bé.

 

 

 

 

 

 

 

Chơi - tập có chủ định

 

- Thực hiện hoạt động chơi tập có chủ định theo chủ đề

- Cho trẻ chơi ở các khu vực chơi

- Thực hiện hoạt động chơi tập có chủ định theo chủ đề

- Cho trẻ chơi ở các khu vực chơi

- Thực hiện hoạt động chơi tập có chủ định theo chủ đề

- Cho trẻ chơi ở các khu vực chơi

- Thực hiện hoạt động chơi tập có chủ định theo chủ đề

- Cho trẻ chơi ở các khu vực chơi

- Thực hiện hoạt động chơi tập có chủ định theo chủ đề

- Cho trẻ chơi ở các khu vực chơi

- Thực hiện hoạt động chơi tập có chủ định theo chủ đề

- Cho trẻ chơi ở các khu vực chơi

- Thực hiện hoạt động chơi tập có chủ định theo chủ đề

- Cho trẻ chơi ở các khu vực chơi

- Thực hiện hoạt động chơi tập có chủ định theo chủ đề

- Cho trẻ chơi ở các khu vực chơi

- Thực hiện hoạt động chơi tập có chủ định theo chủ đề

- Cho trẻ chơi ở các khu vực chơi

Vệ sinh

Hướng

dẫn trẻ đi vệ sinh vào đúng nơi quy định.

Hướng dẫn trẻ đi vệ sinh vào đúng nơi quy định.

Hướng dẫn trẻ đi vệ sinh vào đúng nơi quy định.

Hướng dẫn trẻ đi vệ sinh vào đúng nơi quy định.

Trẻ tự đi vệ sinh khi muốn và được sự giúp đỡ của giáo viên.

Trẻ tự đi vệ sinh khi muốn và được sự giúp đỡ của giáo viên.

Trẻ tự đi vệ sinh khi muốn và được sự giúp đỡ của giáo viên.

Trẻ tự đi vệ sinh khi muốn và được sự giúp đỡ của giáo viên.

Trẻ tự đi vệ sinh khi muốn và được sự giúp đỡ của giáo viên

Ăn chính

Tập cho trẻ tự xúc cơm.

Tập cho trẻ tự xúc cơm.

Tập cho trẻ tự xúc cơm.

Tập cho trẻ tự xúc cơm.

Trẻ tự xúc ăn.

Trẻ tự xúc ăn.

Trẻ tự xúc ăn.

Trẻ tự xúc ăn.

Trẻ tự xúc ăn.

Ngủ

Luyện thói quen ngủ một giấc trưa.

Luyện thói quen ngủ một giấc trưa.

Luyện thói quen ngủ một giấc trưa.

Ngủ một giấc trưa.

Ngủ một giấc trưa.

Ngủ một giấc trưa.

Ngủ một giấc trưa.

Ngủ một giấc trưa.

Ngủ một giấc trưa.

 

 

 

 

Ăn phụ

Tập cho trẻ tự cần thìa xúc ăn, tự cầm cốc uống

Tập cho trẻ tự cần thìa xúc ăn, tự cầm cốc uống

Tập cho trẻ tự cần thìa xúc ăn, tự cầm cốc uống

Cho trẻ tự xúc ăn , tự cầm cốc khi uống

Cho trẻ tự xúc ăn , tự cầm cốc khi uống

Cho trẻ tự xúc ăn , tự cầm cốc khi uống

Cho trẻ tự xúc ăn , tự cầm cốc khi uống

Cho trẻ tự xúc ăn , tự cầm cốc khi uống

Cho trẻ tự xúc ăn , tự cầm cốc khi uống

 

Chơi - tập theo ý thích

Hướng dẫn trẻ chơi trò chơi mới

- Cho trẻ chơi theo ý thích

- Cho trẻ ôn lại những bài thơ, bài hát đã học trong chủ đè

- Cho trẻ chơi theo ý thích

- Cho trẻ ôn bài thơ, bài hát, câu truyện đã học

 

- Cho trẻ chơi theo ý thích

- Cho trẻ ôn bài thơ, bài hát, câu truyện đã học

 

- Cho trẻ chơi theo ý thích

- Cho trẻ ôn bài thơ, bài hát, câu truyện đã học

 

- Cho trẻ chơi theo ý thích

- Cho trẻ ôn bài thơ, bài hát đã học

 

- Cho trẻ chơi theo ý thích

- Cho trẻ ôn bài thơ, bài hát đã học

 

- Cho trẻ chơi theo ý thích

- Cho trẻ ôn bài thơ, bài hát đã học

 

- Cho trẻ chơi theo ý thích

- Cho trẻ ôn bài thơ, bài hát đã học

 

 

Ăn chính

Tập cho trẻ tự xúc cơm.

Tập cho trẻ tự xúc cơm.

Tập cho trẻ tự xúc cơm.

Tập cho trẻ tự xúc cơm.

Trẻ tự xúc ăn.

Trẻ tự xúc ăn.

Trẻ tự xúc ăn.

Trẻ tự xúc ăn.

Trẻ tự xúc ăn.

 

 

Chơi/ trả trẻ

Lấy đồ dung cá nhân cho trẻ, dạy trẻ chào cô và các bạn khi về

Lấy đồ dung cá nhân cho trẻ, dạy trẻ chào cô và các bạn khi về

Lấy đồ dung cá nhân cho trẻ, dạy trẻ chào cô và các bạn khi về

Lấy đồ dung cá nhân cho trẻ, dạy trẻ chào cô và các bạn khi về

Lấy đồ dung cá nhân cho trẻ, trẻ chào cô và các bạn khi về

Lấy đồ dung cá nhân cho trẻ, trẻ chào cô và các bạn khi về

Lấy đồ dung cá nhân cho trẻ, trẻ chào cô và các bạn khi về

Lấy đồ dung cá nhân cho trẻ, trẻ chào cô và các bạn khi về

Lấy đồ dung cá nhân cho trẻ, trẻ chào cô và các bạn khi về

 

                                                    KẾ HOẠCH CHƠI Ở KHU VỰC CHƠI CỦA TRẺ

 

Nội dung

Tháng

9

Tháng 10

Tháng

11

Tháng

12

Tháng

1

Tháng

2

Tháng

3

Tháng

4

Tháng

5

Giáo dục phát triển thể chất

Xoa tay chạm các đầu ngón tay với nhau, rót, nhào, khuấy, đảo, vò, xé.

Nhón nhặt đồ vật

Tập xâu, luồn dây, cài,cởi cúc, buộc dây

Chắp ghép hình

Chồng, xếp 6-8 khối

Tập cầm bút tô vẽ

Lật mở trang sách

Chắp ghép hình

Tập cầm bút tô vẽ

 

 

 

 

Nhón nhặt đồ vật

 

Chắp ghép hình

Tập tự phục vụ

 

 

Giáo dục phát triển nhận thức

Một số đồ dùng đồ chơi: Tên đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi quen thuộc.

Một số đồ dùng đồ chơi: Tên đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi quen thuộc.

Một số đồ dùng của cô giáo và cấp dưỡng.

Một số con vật và một số đặc điểm nổi bật của con vật.

Một số con vật hoa, quả quen thuộc: Tên gọi và một số đặc điểm nổi bật của con vật, rau, hoa,quả quen thuộc.

Tên và công việc của những người thân trong gia đình.

Một số PTGT quen thuộc: Tên đặc điểm nổi bật và công dụng của PTGT gần gũi.

Đồ dùng của bản thân và của nhóm lớp.

Tên và một số đặc điểm bên ngoài của bản thân.

 

 

 

 

 

Tên các bạn trong nhóm lớp

Đồ dùng, đồ chơi của bản thân và của nhóm lớp.

Tên cô giáo

 

 

 

 

 

 

 

Giáo dục phát triển ngôn ngữ

Nghe các câu hỏi: Cái gì? Làm gì: để làm gì? ở đâu? Như thế nào?

Nghe các câu hỏi: Cái gì? Làm gì: để làm gì? ở đâu? Như thế nào?

Sử dụng từ chỉ đồ vật, đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp.

Sử dụng các từ chỉ con vật, đặc điểm.

Kể lại đoạn chuyện nghe được nhiều lần có gợi ý.

Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chyện với người lớn.

Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi trong tranh.

Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi noí chuyện với người lớn.

Biết sử dụng những lời nói văn hóa, lịch sự để giao tiếp với người khác.

 

Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ.

Nhận biết tên gọi, một số đặc điểm bên ngoài bản thân.

Nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi yêu thích của mình.

Sử dụng từ chỉ đồ vật, đặc điểm hành động quen thuộc trong giao tiếp.

Nhận biết một số đồ dùng đồ chơi yêu thích của mình.

Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên.

Xem tranh

Vẽ các đường nét khác nhau: di màu, xé, vò, xếp hình.

Xem tranh

Trẻ thích thú khi tham gia các hoạt động ăm nhạc, tạo hình, trẻ tự tin mạnh dạn.

 

 

 

                                                        KẾ HOẠCH  CHƠI - TẬP CÓ CHỦ ĐỊNH

 

Nội dung

Tháng

9

Tháng

10

Tháng

11

Tháng

12

Tháng

1

Tháng

2

Tháng

3

Tháng

4

Tháng

5

 

Giáo dục phát triển thể chất

(35 tiết)

 

 

Chạy theo hướng đã định

( 10-12m)

 

Tung bóng qua dây

 

Đi trong đường ngoằn ngoèo có mang vật trên tay

Nhún bật về phía trước

Đi, bước qua vật cản

 

Đi trong đường hẹp

Bò nhanh thẳng hướng tới đồ chơi

Đi đều bước

Bò trong đường hẹp 35-40 cm

Bật tại chỗ

 

Ném xa bằng 1 tay

Bò trong đường ngoằn ngoèo

Trèo lên xuống bục cao.

( 3-5 bục)

Đứng co 1 chân

 

Ném bóng vào đích nằm ngang xa 0,7 – 1m rộng 50 cm

Đi trong đường ngoằn ngoèo

 

Bò trong đường hẹp có mang vật trên lưng

 

 

Bật qua vật kẻ

 

 

Trèo lên xuống bục cao 25cm

Dạy trẻ biết cách đi dép

Trườn tới đích

Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay

Lăn bóng bằng 2 tay vào đích xa 1m – 1m2

 

Bò chui qua cổng

Đi kiễng chân tay giữ vật trên đầu

Dạy trẻ tung bóng lên cao bằng 2 tay từ phía dưới

Đi đều bước trèo lên, xuống bục

Bò, trườn qua vật cản

Trườn chui qua cổng

 

 

 

 

Dạy trẻ thể hiện cảm xúc vui, buồn

Ném bóng về phía trước

 

Bò cao bằng bàn tay, bàn chân

 

Dạy trẻ nhận biết một số vật dụng nguy hiểm

Tung bắt bóng cùng cô

Dạy trẻ biết mặc áo

 

Giáo dục phát triển nhận thức

(28tiết)

NB: Bạn trai, bạn gái

 

 

 

 

Nb: Tìm hiểu về tên, công việc của cô giáo

NB: Con tôm, con cua, con cá

Nb: Bắp cải, su hào

Trò chuyện, xem tranh về một số đồ dung gia đình

NB: Hình tròn, hình vuông

Nb: Cái mũ, cái ô

NB: Trò chuyện về lớp MG 3 tuổi

NB: các bộ phận trên cơ thể qua tranh

NBmột số đồ chơi chuyển động được như ô tô, máy bay…

NB: Một và nhiều

Nb: To , nhỏ

NB: Hoa hồng, hoa cúc

 

Nb: Xe đạp, xe máy

 

 

 

 

NB: Một số đồ dùng trong lớp mẫu giáo

NB: Quả bóng

Nb: Đôi dép

NB: 2 màu xanh, đỏ

NB: Phía trên phía dưới của bản thân

Nb: 3 máu xanh, đỏ, vàng

NB: Hoa đào

 

NB: Một số PTGT đường thủy

 

NB: Một số đồ chơi trong lớp mẫu giáo

 

 

 

NB: Công việc của các cô bác trong trường

 

Nb: con gà, con vịt

 

 

Nb: Quả cam, quả chuối

Nb: Phía trước, phía sau của bản thân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nb: Con chó, con mèo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giáo dục phát triển ngôn ngữ

32tiết

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Truyện: Đôi bạn tốt

 

Truyện: Bé Mai ở nhà

 

 

 

 

Thơ: Con cá vàng

 

Thơ: Bắp cải xanh

 

Thơ: Ấm và chảo

Truyện: Chiếc áo mùa xuân

Thơ: Mưa

 

 

Thơ: Dậy sớm

 

 

 

 

 

Thơ: Bạn mới

 

Thơ: Bập bênh

 

Thơ: Mẹ và cô

 

Thơ: Con voi

 

Thơ: Hoa kết trái

 

 

 

Truyện: Vệ sinh buổi sáng

 

Truyện: Chú ếch xanh và bạn rùa nhỏ

 

 

 

Thơ: Đi dép

Thơ: Giờ ăn

Truyện; Cây táo

Truyện: yêu mẹ

 

Truyện: Câu truyện về xe ủi

Thơ: Bé và biển

Truyện: Chim con và gà con

 

 

 

 

 

Thơ: Chào

Thơ: Cô dạy

Truyện: Quả thị

Truyện: Cả nhà ăn dưa hấu

 

 

 

 

 

Thơ: Con tàu

Thơ: Tình bạn

Truyện: Thỏ con không vâng lời

 

 

 

Truyện: Quả trứng

 

 

 

 

 

 

Truyện: Chuyến du lịch của gà trống choai

 

 

 

 

 

 

 

 

Truyện: Đôi bạn nhỏ

 

 

 

 

 

 

Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ65tiết

 

 

 

Tô màu quả bóng

 

Dh: Cô và mẹ

Dh: Gà trống, mèo con và cún con

Tô màu quả na

DH: Đôi dép

 

Nh: Mùa xuân

 

Vẽ các tia nắng

Nh: Đi học

Xâu vòng tặng bạn

 

Vđ: Bóng tròn to

Tô màu cái xô cho cô cấp dưỡng

Tô màu con cá

 

 

D/h: Bắp cải xanh

 

Vẽ cuống hoa cho các bông hoa

 

Tô màu quả chuối

DH: Mùa hè đến

Tô màu cái váy

Dh: Xòe bàn tay, nắm ngón tay

DH: Đu quay

Dh: Mời bạn ăn

Nh: Cá vàng bơi

Tô màu hoa cúc

Dán hoa mùa xuân

Dh: Bé và hoa

Tô màu cái ô

Vđ: Cháu đi mẫu giáo

Tô màu đôi bàn tay

 

 

 

Tô màu ô tô

Tô màu cái áo của cô giáo

Tô ,màu con voi

DH: Màu hoa

 

Tô màu mũ bảo hiểm

Vđ: Đôi dép

Nặn những bông hoa

 

VĐ: Xòe bàn tay nắm ngón tay

Tô màu cái mũ

Vđ: Cô và mẹ

Nh: Chú voi con ở bản đôn

Tô màu cái nón tặng mẹ

 

DH: Em tập lái ô tô

Nặn chiếc vòng

Dh: Cùng múa vui

 

Xâu vòng hoa tặng búp bê

Tô màu chân dung cô giáo

Tô màu con vịt

Dán lá cho cành hoa

Dh: Lời chào buổi sáng

 

Tô màu cái thuyền

NH: Em đi chơi thuyền

Nặn theo ý thích

 

 

 

DH: Quả bóng

NH: Chim mẹ chim con

DH: Con gà trống

 

Tô màu con đường

 

 

Nh: Em đi chơi thuyền

Nặn bóng tặng bạn

DH: Mừng sinh nhật

 

 

 

 

 

 

 

 

Dán hoa tặng cô

 

Tô màu con mèo

 

 

Tô màu quả táo, quả cà chua

Dh: Cả nhà thương nhau

 

Tô màu máy bay

 

DH: Cháu đi MG

 

 

 

 

 

 

 

 

Tô màu bộ ấm chén

 

NH: Anh phi công ơi

 

 

- Bé và các bạn

3 tuần

- Đồ chơi của bé 1 tuần

- Đồ chơi của bé

3 tuần

- Các cô bác trong nhà trẻ

1tuần

 

- Các cô bác trong nhà trẻ

3 tuần

- Những con vật

2 tuần

 

Những con vật

2 tuần

Cây và những bông hoa đẹp

2 tuần

- Cây và những bông hoa đẹp 2 tuần

- Mẹ và những người thân yêu của bé 2 tuần

- Mẹ và những người thân yêu của bé

1 tuần

- Tết và mùa xuân 2 tuần

- Tết và mùa xuân 2 tuần

- Bé với các phương tiện giao thông

3 tuần

 

Mùa hè của bé

3 tuần

- Bé lên mẫu giáo

1 tuần

- Bé lên mẫu giáo

3 tuần

 

 

                

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                 BẢNG TỔNG HỢP SỐ TIẾT HỌC CỦA CÁC LĨNH VỰC TRONG CÁC THÁNG

 

Lĩnh vực

Số tiết

 

Tháng 9

Tháng 10

Tháng 11

Tháng 12

Tháng 1

Tháng 2

Tháng 3

Tháng 4

Tháng 5

Tổng

 

 

Giáo dục phát triển thể chất

 

2

6

3

4

4

2

5

5

4

34

Giáo dục phát triển nhận thức

 

3

3

5

4

4

2

3

1

3

28

Giáo dục phát triển ngôn ngữ

 

2

4

5

4

4

1

4

4

4

33

 

 

 

Giáo dục phát triển tình cảm, Kỹ năng xã hội và thẩm mỹ

6

8

8

7

9

3

9

8

7

65

Tổng

13

21

21

19

21

8

21

18

18

160

 

                                                   

                                                                     KẾ  HOẠCH CỤ THỂ CHO TỪNG TUẦN

 

Chủ đề

Chủ đề nhánh

Tuần, ngày, tháng

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Tổng số tiết

 

Bé yêu các bạn

3tuần

Từ 06 -22/9/2017

 

Các bạn của bé

1

06 - 08/9/2017

- Cho trẻ làm quen với nề nếp của lớp

- Dạy trẻ làm quen với các bạn trong lớp

- Chăm sóc trẻ còn nhút nhát

 

Bé và các bạn cùng chơi

2

11 -15/9/2017

1

PTTC

Đi trong đường hẹp

2

PTTCKNXH và TM

Xâu vòng tặng bạn

3

PTNT: Nhận biết bạn trai, bạn gái

4

PTNN: Truyện: Đôi bạn tốt

5

PTTCKNXH và TM

DH: Xòe bàn tay, nắm ngón tay

 

5

Bé biết nhiều thứ

3

18-22/9/2017

6

PTTC

Đứng co 1 chân

7

PTTCKNXH và TM

- Tô màu đôi bàn tay

8

PTNT:

NB: Các bộ phận trên cơ thể qua tranh

9

PTNN

Thơ: Bạn mới

 

10

PTTCKNXH và TM

VĐ: Xòe bàn tay, nắm ngón tay

5

Đồ chơi của bé

4 tuần

25/9 -20/10/2017

Những đồ chơi quen thuộc của bé

4

25/9-29/09/2017

11

PTTC

Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay

12

PTTCKNXH và TM

Xâu vòng hoa tặng búp bê

13

PTNT

NB: Quả bóng

Hội nghị cán bộ công chức

 

14

PTTCKNXH và TM

Dạy hát: Quả bóng

4

 

 

 

 

Những đồ chơi bé yêu thích

5

02-06/10/2017

15

PTTC

Chạy theo hướng đã định 10-12m

16

PTTCKNXH và TM

Tô màu quả bóng

Tổ chức vui tết trung thu cho trẻ

17

PTNN

Truyện: Bé mai ở nhà

18

PTTCKNXH và TM

Vđ: Bóng tròn to

4

 

Những đồ chơi có thể chuyển động được

6

09- 13/10/2017

19

PTTC

Bò nhanh thẳng hướng tới đồ chơi

20

PTTCKNXH và TM

- Tô màu ô tô

21

PTNT: NB một số đồ chơi chyển động được như: ô tô, máy bay, ….

22

PTNN

Thơ: Bập bênh

23

PTTCKNXH và TM

DH: Đu quay

5

 

 

 

Những đồ dùng quen thuộc của bé

7

16 -20/10/2017

24

PTTC

Ném bóng vào đích nằm ngang xa 0,7 – 1m rộng 50cm

25

PTTCKNXH và TM

Tô màu cái mũ

26

PTNT: NB: Đôi dép

27

PTNN: Thơ: Đi dép

Cho trẻ dán bưu thiếp tặng cô,mẹ ngày phụ nữ việt nam

4

Các bác các cô trong nhà trẻ

4 tuần

23/10 – 17/11/2017

Bé yêu các cô bác trong trường MN

8

23-27/10/2017

28

PTTC

Lăn bòng bằng 2 tay vào đích xa1m-1m20

29

PTTCKNXH và TM

Dán hoa tặng cô

30

PTNT

NB: Công việc của các cô bác trong trường

31

PTNN

Thơ: Chào

32

PTTCKNXH và TM

Nghe hát: Chim mẹ chim con

5

Cô giáo của bé

9

30/10 - 03/11/

2017

33

PTTC: Dạy trẻ thể hiện cảm xúc vui, buồn

 

34

PTTCKNXH Và TM

Tô mầu chân dung cô giáo

35

PTNT

Tìm hiểu về tên, công việc của cô giáo của bé

36

PTNN

Thơ:

Mẹ và cô

37

PTTCKNXH và TM

Dạy hát: Cô và mẹ

5

 

 

 

 

 

 

 

9

Bé yêu cô cấp dưỡng

10

06 -10 /11/2017

38

PTTC:

Đi đều bước

39

PTTCKNXH và TM

Tô màu cái xô cho cô cấp dưỡng

40

PTNT

NB: Một và nhiều

41

PTNN

Thơ: Giờ ăn

42

PTTCKNXH và TM

DH: Mời bạn ăn

5

Công việc của cô giáo

11

13-17/11/2017

43

PTTC

Đi trong đường ngoằn ngoèo

44

PTTCKNXH và TM

Tô màu cái áo của cô giáo

45

PTNT

NB: 2 màu xanh, đỏ

46

PTNN

Thơ: Cô dạy

( Phạm Hổ)

47

PTTCKNXH và TM

VĐ: Cô và mẹ

5

Những con vật đáng yêu

 

4 tuần

20/11-15/12/2017

Bé yêu gà vịt

12

20 -24/11/2017

Cho trẻ dán thiệp chúc mừng cô giáo ngày nhà giáo việt nam

 

48

PTTCKNXH và TM

Tô màu con vịt

49

PTNT

NB: Con gà, con vịt

50

PTNN

Truyện: Quả trứng

51

PTTCKNXH và TM

DH: Con gà trống

4

chó con, mèo con đáng yêu

13

27/11- 01/12/

2017

52

PTTC

Ném bóng về phía trước

53

PTTCKNXH và TM

Tô màu con mèo.

54

PTNT

NB: Con chó – Con mèo

55

PTNN

Truyện: Đôi bạn nhỏ

56

PTTCKNXH và TM

 

Dh:Gà trống , mèo con và cún con

5

Bé yêu tôm, cá, cua

 

 

 

 

 

 

14

04 -8/12/2017

57

PTTC

Tung bóng qua dây

58

PTTCKNXH và TM

Tô màu con cá

59

PTNT

NB: Con tôm, cua, cá

60

PTNN: Thơ: Con cá vàng

61

PTTCKNXH và TM

NH: Cá vàng bơi

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Con vật trong rừng bé thích

15

11- 15/12/2017

62

PTTC

Bò trong đường hẹp

35 - 40 cm

63

PTTCKNXH và TM

Tô màu con voi

64

PTNT

NB: To – nhỏ

65

PTNN

Thơ: Con voi

66

PTTCKNXH và TM

NH: Chú voi con ở bản đôn

5

 

 

 

 

 

Cây và những bông hoa đẹp

4 tuần

21/12/2017 -12/1/2018

Vườn cây của bé

16

18-22/12/2017

67

PTTC

Bò trong đường hẹp (35- 40cm) có mang vật trên lưng

68

PTTCKNXH và TM

Dán lá cho cành hoa

69

PTNT

NB: Phía trên phía dưới của bản thân

70

PTNN

Truyện: Cây táo

Cho trẻ dán quà tặng các chú bộ đội

 

4

 

 

 

 

Quả ngon của bé

17

25-29/12/2017

71

PTTC

Bò chui qua cổng

72

PTTCKNXH và TM

Tô màu quả táo, quả cà chua

73

PTNT

Quả cam – Quả chuối

74

PTNN

Truyện: Quả thị

Học nghị quyết

4

Rau xanh quanh bé

18

01-05/01/2018

 

 

Nghỉ tết dương lịch

75

PTTCKNXH và TM

- Tô màu quả na

76

PTNT

NB: Bắp cải, su hào

 

77

PTNN: thơ Bắp cải xanh

78

PTTCKNXH và TM

DH: Bắp cải xanh

4

 

 

 

 

 

 

Vườn hoa của bé

19

08-12/01/2018

79

PTTC

Bật tại chỗ

80

PTTCKNXH và TM

Tô màu hoa cúc

81

PTNT

NB: Hoa Hồng-hoa cúc

 

82

PTNN

Thơ: Hoa kết trái

83

PTTCKNXH và TM

DH: Màu hoa

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẹ và những người thân yêu của bé

3 tuần

15/1 – 02/2/2018

Mẹ yêu

20

15- 19/01/2018

84

PTTC

Bật qua vạch kẻ

85

PTTCKNXH và TM

Tô màu cái nón tặng mẹ

86

PTNT: NB: Màu xanh, đỏ, màu vàng

 

87

PTTC – TM

Thơ: Yêu mẹ

88

PTTCKNXH và TM

DH: Lời chào buổi sáng

5

 

 

 

 

Gia đình của bé

21

22/1- 26/01/

2018

89

PTTC

Đi kiễng chân tay giữ vật trên đầu

90

PTTCKNXH và TM

Tô màu con đường đến trường

91

PTNT: Nhận biết phía trước, Phía sau của bản thân

92

PTNN

Truyện: cả nhà ăn dưa hấu

93

PTTCKNXH Và TM

Dh: Cả nhà thương nhau

5

Đồ dùng tronggia đình bé

22

29/01- 02/02/

2018

94

PTTC

Bò cao bằng bàn tay, bàn chân

95

PTTCKNXH và TM

Tô màu bộ ấm chén

96

PTNT

Trò truyện, xem tranh về một số đồ dùng gia đình

97

PTNN

Thơ: Ấm và chảo

98

PTTCKNXH &TM

DH: Đôi dép

5

 

 

 

 

 

 

Mùa xuân đến rồi

3 tuần từ 05/02 – 09/3/2018

 

Ngày tết quê em

23

05- 09/2/2018

99

PTTC

Đi trong đường ngoằn ngoèo có mang vật trên tay

100

PTTCKNXH và TM

Vẽ cuống hoa cho các bông hoa

Cho trẻ xem tranh ảnh mọi người gói bánh trưng

Cho trẻ xem tranh ảnh trang trí nhà ngày tết

Cho trẻ xem tranh đi trợ tết

2

 

 

10/2 – 21/2/

2018

Nghỉ tết nguyên đán

0

 

Bé vui hội xuân

24

21– 23/2/2018

 

- Ổn định nề nếp sau nghỉ tết

- Tổ chức cho trẻ thăm quan gian hang hội xuân

- Cho trẻ xem tranh ảnh lễ hội mùa xuân

 

0

 

 

 

 

26/2 – 2/3/2018

101

PTTC

Tung bóng lên cao bằng 2 tay từ phía dưới

102

PTTCKNXH và TM

Dán hoa mùa xuân

103

PTNT

NB: Hoa đào

104

PTNN

Truyện: Chiếc áo mùa xuân

105

PTTCKNXH và TM

Nh: Mùa xuân

 

 

5

 

 

 

 

 

Bánh, kẹo, hoa quả ngày tết

25

05 -09/3/2018

106

PTTC

Nhún bật về phía trước

107

PTTCKNXH và TM

Tô màu quả chuối

 

108

PTNT

NB: Hình tròn – hình vuông

 

Cho trẻ dán hoa chúc mừng cô, mẹ, bà 8/3

109

PTTCKNXH và TM

DH: Bé và hoa

4

 

Bé với các phương tiện giao thông

3 tuần

12/3-30/03/2018

 

Bé yêu xe đạp – xe máy

 

26

12-16/3/2018

110

P TTC

Ném xa bằng 1 tay

 

111

PTTCKNXH và TM

Tô màu mũ bảo hiểm

112

PTNT

NB: Xe đạp – xe máy

113

PTNN

Truyện: Câu truyện về xe ủi

114

PTTCKNXH và TM

DH: Em tập lái ô tô

5

 

Tàu, thuyền bé thích

27

19-23/3/2018

115

PTTC

Trèo lên xuống bục cao 25cm

116

PTTCKNXH và TM

Tô màu cái thuyền

117

PTNT

Xem tranh ảnh trò chuyện về một số PTGT đường thủy

118

PTNN

Thơ: Con tàu

119

PTTCKNXH và TM

NH: Em đi chơi thuyền

5

 

 

 

 

 

 

 

đi thích máy bay

28

26-30/3/2018

120

PTTC

Đi đều bước - trèo lên, xuống bục

121

PTTCKNXH và TM

Tô màu máy bay

122

PPTC

GDDSK

Dạy trẻ nhận biết một số vật dụng nguy hiểm

123

PTNN

Truyện: Chuyến du lịch của gà trống choai

124

PTTCKNXH và TM

NH: Anh phi công ơi

5

 

 

 

 

 

 

 

Mùa hè của bé

3 tuần

04/4- 22/4/2018

 

 

 

 

Thời tiết mùa hè

29

02-06/4/2018

125

PTTC

Đi bước qua vật cản

126

PTTCKNXH và TM

Vẽ các tia nắng

127

PTNT

PTTC- GDDSK

Dạy trẻ cách đi dép

128

PTNN:

Thơ: Mưa

129

PTTCKNXH và TM

DH: Mùa hè đến

5

Quần áo, trang phục mùa hè của bé

30

09-13/4/2018

 

130

PTTC

Bò trong đường ngoằn ngoèo

131

PTTCKNXH và TM

Tô màu cái ô

132

NB: Cái mũ, cái ô

133

PTNN

Truyện: Vệ sinh buổi sáng

 

134

PTTCKNXH và TM

VĐ: Đôi dép

5

 

 

 

 

 

Béđược làm gì trong mùa hè

31

16-20/4/2018

135

PTTC

- Bò, trườn qua vật cản

136

PTTCKNXH và TM

Nặn chiếc vòng

Cho trẻ xem tranh ảnh về ngày tết địa phương 3/3

137

PTNN: Thơ: Bé và biển

138

PTTCKNXH và TM

NH: Em đi chơi thuyền

4

 

 

 

 

 

 

 

Bé lên MG

4 tuần

23/4-25/5/2018

Bé yêu lớp

 

32

23-27/4/2018

 

139

PTTC

Đi bước qua vật cản

 

140

PTTCKNXH và TM

Nặn bóng tặng bạn

Nghỉ giỗ tổ hung vương

141

PTNN

Thơ: Tình bạn

142

PTTCKNXH và TM

DH: Cháu đi mẫu giáo

4

 

 

 

 

 

 

 

 

Bé lên 3 tuổi

 

33

30/4 - 04/5/2018

 

Nghỉ GPMN

NGhỉ QTLĐ

143

PTNT

Lớp MG 3 tuổi

144

PTNN

Thơ: Dậy sớm

145

PTTCKNXH và TM

NH: Đi học

 

 

 

3

 

 

 

 

 

07 -11/5/2018

146

PTTC

Trèo lên xuống bục 3-5 bục cao 25 cm

147

PTTCKNXH và TM

Tô màu cái váy

148

PTNT

NB: Một số đồ chơi của lớp 3 tuổi

149

PTNN

Truyện: Chú ếch xanh và bạn rùa nhỏ

150

PTTCKNXH và TM

VĐ: Cháu đi mẫu giáo

 

 

 

5

 

 

 

Bé thích khám phá

34

14-18/5/2018

151

PTTC

Trườn tới đích

152

PTTCKNXH và TM

Nặn bông hoa

153

PTNT

NB: Một số đồ dùng của lớp 3 tuổi

154

PTNN

Truyên: Chim con và gà con

155

PTTCKNXH và TM

Dh: Cùng múa vui

5

 

 

 

 

 

Hoạt động của bé trong lớp

 

35

21-25/5/2018

156

PTTC

Trườn chui qua cổng

157

PTTCKNXH và TM

Nặn theo ý thích

158

PTNT: Truyện: Thỏ con không vâng lời

 

159

PTTC- GDDSK

Dạy trẻ cách mặc áo

160

PTTCXH và TM

Vđ:Mừng sinh nhật

5

10 chủ đề

 

35 tuần

 

 

 

 

 

 

 

160

 

 

 

                                                     

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                        

 

 

Tác giả: Chu Thị Quỳnh
Nguồn: mntanthanh.thainguyen.edu.vn
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 6
Hôm qua : 11
Tháng 08 : 17
Năm 2021 : 8.284